Nhựa đường gốc 40/50
Kim lún 40–50 — cấp độ cứng nhất, chống lún sâu cho tuyến tải trọng nặng
Nhựa đường gốc cấp độ kim lún 40/50 — cấp độ cứng nhất trong danh mục, nhập khẩu từ các nhà máy lọc uy tín Trung Đông, Singapore, Hàn Quốc. Với nhiệt độ hóa mềm cao và độ ổn định nhiệt vượt trội, 40/50 là lựa chọn hàng đầu cho mặt đường chịu tải trọng nặng và khí hậu nóng ẩm khắc nghiệt. Cung cấp số lượng lớn cho trạm trộn và dự án trọng điểm với chuỗi logistics khép kín: kho gia nhiệt, xe bồn châm nóng, giao hàng đúng tiến độ.
Ưu điểm nổi bật
- Độ cứng cao, chống lún sâu và hằn vệt lăn ở nhiệt độ cao — phù hợp khí hậu nóng ẩm Việt Nam
- Nhập khẩu trực tiếp từ nhà máy lọc Trung Đông, Singapore, Hàn Quốc — nguồn hàng ổn định quanh năm
- Tổng kho gia nhiệt ba miền với sức chứa hàng nghìn tấn, sẵn sàng cấp hàng theo tiến độ dự án
- Mỗi lô hàng kèm phiếu kiểm nghiệm đầy đủ từ phòng thí nghiệm đối chứng
- Cân bằng tối ưu giữa độ cứng và độ dẻo — phù hợp hầu hết điều kiện khí hậu và giao thông tại Việt Nam
- Cấp độ nhựa đường gốc thông dụng nhất cho công trình giao thông Việt Nam, tuân thủ TCVN 8860:2017
- Bồn chứa gia nhiệt và xe bồn chuyên dụng mang thương hiệu Asphalt Solutions — chuỗi logistics khép kín ba miền
- Mỗi lô hàng kèm phiếu kiểm nghiệm đầy đủ từ phòng thí nghiệm đối chứng
- Độ dẻo và co dãn cao, bám dính tốt với cốt liệu — mặt đường liền khối, ít nứt nhiệt
- Dễ bơm gia nhiệt và thi công, tối ưu cho trạm trộn công suất lớn
- Tổng kho gia nhiệt ba miền với sức chứa hàng nghìn tấn, sẵn sàng cấp hàng theo tiến độ dự án
- Mỗi lô hàng kèm phiếu kiểm nghiệm đầy đủ từ phòng thí nghiệm đối chứng
- Chống hằn vệt lăn và biến dạng lún sâu ở nhiệt độ cao — giải pháp cho khí hậu nóng ẩm Việt Nam
- Khả năng phục hồi đàn hồi trên 70%, chịu tải trọng nặng lặp lại tốt hơn nhựa đường gốc nhiều lần
- Kéo dài tuổi thọ mặt đường, giảm đáng kể chi phí duy tu trong vòng đời công trình
- Độ ổn định lưu trữ đạt chuẩn — không tách lớp polymer khi vận chuyển và gia nhiệt
- Thi công ở nhiệt độ thường, không cần trạm trộn hay thiết bị gia nhiệt
- Thấm sâu vào lớp nền đá dăm, tạo nền tảng kết dính chắc chắn trước khi trải mặt
- Đa dạng cấp độ RC và MC đáp ứng cả tưới thấm lẫn tưới bám dính
- Cung cấp dạng phuy 200 lít và xe bồn, phù hợp công trình lớn nhỏ mọi quy mô
- Thi công nguội hoàn toàn — tiết kiệm năng lượng, không khói, an toàn cho đội thi công
- Phân rót nhanh CRS-1 / CRS-2 đóng rắn trong thời gian ngắn, mở giao thông sớm
- Sản xuất tại nhà máy với công thức riêng cho khí hậu nhiệt đới gió mùa
- Pha loãng linh hoạt theo nhu cầu thi công, giảm chi phí vật liệu trên mỗi mét vuông
- Sẵn sàng thi công mọi lúc, không cần trạm trộn hay thiết bị gia nhiệt
- Mở giao thông nhanh 30 – 60 phút sau khi đầm chặt, giảm tắc nghẽn giao thông
- Bảo quản đến 6 tháng, luôn có sẵn trong kho dự trữ
- Đóng bao 25 kg tiện vận chuyển đến công trình xa, khó tiếp cận
Cấp hàng bằng bồn nóng và xe bồn mang thương hiệu Asphalt Solutions
Nhựa đường gốc 60/70 được bảo quản trong hệ thống bồn chứa gia nhiệt và vận chuyển bằng xe bồn chuyên dụng chở nhựa nóng, đều mang logo và tên Asphalt Solutions Việt Nam — đảm bảo nhiệt độ cấp hàng đạt chuẩn từ kho đến công trình. Nhận cấp số lượng lớn theo tiến độ dự án trên toàn quốc.
Đóng gói bao 25 kg mang thương hiệu Asphalt Solutions
Bê tông nhựa nguội được đóng bao 25 kg in rõ tên và logo Asphalt Solutions Việt Nam — tiện vận chuyển đến công trình xa, bảo quản đến 6 tháng và sẵn sàng thi công mọi lúc mọi nơi. Nhận đóng bao và đặt số lượng lớn theo yêu cầu dự án.
Thông số kỹ thuật đầy đủ
Chỉ tiêu tham chiếu theo tiêu chuẩn TCVN và ASTM tương ứng — phiếu kiểm nghiệm từng lô hàng cung cấp kèm hàng.
| Chỉ tiêu | Giá trị | Đơn vị | Tiêu chuẩn tham chiếu |
|---|---|---|---|
| Độ kim lún (25°C, 100g, 5 giây) | 40 – 50 | 0,1 mm | TCVN 8860:2017 / ASTM D5 |
| Nhiệt độ hóa mềm (R&B) | ≥ 52 | °C | TCVN 8860:2017 / ASTM D36 |
| Độ co dãn (25°C, 5 cm/phút) | ≥ 100 | cm | TCVN 8860:2017 / ASTM D113 |
| Độ tan trong trichloroethylene | ≥ 99,0 | % | ASTM D2042 |
| Tỷ trọng ở 25°C | 1,01 – 1,06 | g/cm³ | ASTM D70 |
| Điểm chớp cháy (COC) | ≥ 230 | °C | ASTM D92 |
| Chỉ số độ nhạy nhiệt (PI) | −1,0 đến +1,0 | TCVN 8860:2017 | |
| Độ bám dính với cốt liệu | ≥ 95 | % | Phương pháp nội bộ đối chứng |
| Tổn thất khối lượng khi gia nhiệt (163°C, 5 giờ) | ≤ 0,5 | % | ASTM D6 |
| Độ kim lún (25°C, 100g, 5 giây) | 60 – 70 | 0,1 mm | TCVN 8860:2017 / ASTM D5 |
| Nhiệt độ hóa mềm (R&B) | ≥ 49 | °C | TCVN 8860:2017 / ASTM D36 |
| Độ co dãn (25°C, 5 cm/phút) | ≥ 100 | cm | TCVN 8860:2017 / ASTM D113 |
| Độ tan trong trichloroethylene | ≥ 99,0 | % | ASTM D2042 |
| Tỷ trọng ở 25°C | 1,01 – 1,06 | g/cm³ | ASTM D70 |
| Điểm chớp cháy (COC) | ≥ 230 | °C | ASTM D92 |
| Chỉ số độ nhạy nhiệt (PI) | −1,0 đến +1,0 | TCVN 8860:2017 | |
| Độ bám dính với cốt liệu | ≥ 95 | % | Phương pháp nội bộ đối chứng |
| Tổn thất khối lượng khi gia nhiệt (163°C, 5 giờ) | ≤ 0,5 | % | ASTM D6 |
| Độ kim lún (25°C, 100g, 5 giây) | 90 – 130 | 0,1 mm | TCVN 8860:2017 / ASTM D5 |
| Nhiệt độ hóa mềm (R&B) | ≥ 44 | °C | TCVN 8860:2017 / ASTM D36 |
| Độ co dãn (25°C, 5 cm/phút) | ≥ 100 | cm | TCVN 8860:2017 / ASTM D113 |
| Độ tan trong trichloroethylene | ≥ 99,0 | % | ASTM D2042 |
| Tỷ trọng ở 25°C | 1,01 – 1,06 | g/cm³ | ASTM D70 |
| Điểm chớp cháy (COC) | ≥ 230 | °C | ASTM D92 |
| Chỉ số độ nhạy nhiệt (PI) | −1,0 đến +1,0 | TCVN 8860:2017 | |
| Độ bám dính với cốt liệu | ≥ 95 | % | Phương pháp nội bộ đối chứng |
| Tổn thất khối lượng khi gia nhiệt (163°C, 5 giờ) | ≤ 0,5 | % | ASTM D6 |
| Loại sản phẩm | PMB gốc SBS | Công thức riêng theo dự án | |
| Hàm lượng polymer | 3,5 – 5,0 | % | Công bố sản phẩm |
| Độ kim lún (25°C, 100g, 5 giây) | 30 – 60 | 0,1 mm | ASTM D5 |
| Nhiệt độ hóa mềm (R&B) | ≥ 60 | °C | ASTM D36 |
| Phục hồi đàn hồi (25°C) | ≥ 70 | % | ASTM D6084 |
| Độ co dãn (5°C) | ≥ 30 | cm | ASTM D113 |
| Độ tan trong trichloroethylene | ≥ 99,0 | % | ASTM D2042 |
| Độ ổn định lưu trữ (chênh lệch nhiệt độ hóa mềm) | ≤ 2,5 | °C | ASTM D244 |
| Loại sản phẩm | RC-70, RC-250, MC-30, MC-70 | ASTM D2026 (RC) / ASTM D2027 (MC) | |
| Độ nhớt động học 60°C | RC-70: 250–500; RC-250: 500–1.000; MC-30: 30–60; MC-70: 70–140 | cSt | ASTM D2170 |
| Tỷ trọng ở 15°C | 0,96 – 1,02 | g/cm³ | ASTM D70 |
| Điểm chớp cháy | ≥ 27 (RC) / ≥ 38 (MC) | °C | ASTM D93 / ASTM D3143 |
| Tốc độ bay hơi dung môi | Nhanh (RC) / trung bình (MC) | ASTM D2026 / ASTM D2027 | |
| Nhiệt độ tưới thi công | Nhiệt độ thường – 50 | °C | Khuyến nghị kỹ thuật |
| Đóng gói | Phuy 200 lít, xe bồn rời | Theo yêu cầu khách hàng | |
| Loại sản phẩm | CRS-1, CRS-2, CMS (căn tính nhanh) | ASTM D977 / TCVN 9182:2019 | |
| Hàm lượng nhựa đường | 60 – 65 | % | ASTM D244 |
| Độ nhớt Saybolt (25°C) | 20 – 100 | giây | ASTM D244 |
| pH dung dịch | 2,5 – 5,0 | ASTM D244 | |
| Tốc độ phân rót | Nhanh (Rapid-set) | ASTM D977 | |
| Nhiệt độ thi công | 10 – 60 | °C | Khuyến nghị kỹ thuật |
| Đóng gói | Phuy 200 lít, IBC 1.000 lít, xe bồn | Theo yêu cầu khách hàng | |
| Đóng gói | Bao 25 kg / rời | Theo yêu cầu khách hàng | |
| Cỡ hạt cốt liệu | 0 – 14 | mm | TCVN 8820:2011 (tham chiếu) |
| Hàm lượng nhựa đường | 4,5 – 5,5 | % | TCVN 8820:2011 (tham chiếu) |
| Nhiệt độ thi công | 5 – 45 | °C | Khuyến nghị kỹ thuật |
| Thời gian bảo quản | Đến 6 | tháng | Điều kiện khô ráo, che mưa nắng |
| Thời gian mở giao thông | 30 – 60 | phút | Sau khi đầm chặt xong |
Ứng dụng thực tế
- Mặt đường cao tốc và đường bộ cấp cao chịu tải trọng nặng
- Lớp móng, lớp mặt đường CT khu vực khí hậu nóng
- Sân bay, bãi đỗ xe nặng, cảng biển, đường công nghiệp
- Cấp liệu cho trạm trộn nhựa đường
- Mặt đường cao tốc, đường vành đai, đường đô thị lớn
- Lớp mặt đường CT cho khí hậu đa dạng toàn quốc
- Sân bay, bãi đỗ xe, đường công nghiệp
- Cấp liệu cho trạm trộn nhựa đường
- Mặt đường đô thị, đường liên tỉnh, đường nông thôn
- Lớp mặt đường CT vùng khí hậu mát, vùng cao
- Sửa chữa, duy tu và nâng cấp mặt đường hiện trạng
- Cấp liệu cho trạm trộn nhựa đường
- Mặt đường cao tốc, cầu lớn, tuyến trọng điểm quốc gia
- Nút giao thông, dốc lên dốc xuống tải trọng nặng
- Đường băng sân bay, bãi đỗ container
- Vùng khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, hằn vệt lăn
- Tưới thấm (prime coat) lớp móng đá dăm
- Tưới bám dính (tack coat) giữa các lớp mặt
- Xử lý chống thấm mặt nền, làm mặt bóng
- Sửa chữa, duy tu tuyến đường hiện trạng
- Phun phủ bề mặt và xử lý mặt đường láng nhựa
- Bảo dưỡng, duy tu định kỳ mặt đường
- Trộn tại chỗ cho sửa chữa nhỏ
- Chất kết dính lớp phủ bề mặt
- Vá ổ gà, sửa chữa khẩn cấp
- Cẩu đường, khoét móng hệ thống kỹ thuật
- Khu vực xa trạm trộn, khó tiếp cận
- Thi công ban đêm, mưa nhỏ
Sản phẩm khác
- Nhựa đường gốc 40/50Kim lún 40–50 — cấp độ cứng nhất, chống lún sâu cho tuyến tải trọng nặngXem chi tiết
- Nhựa đường gốc 60/70Kim lún 60–70 — cấp độ thông dụng nhất tại Việt Nam, cân bằng độ cứng và độ dẻoXem chi tiết
- Nhựa đường gốc 90/130Kim lún 90–130 — độ dẻo cao, dễ thi công cho đường đô thị và vùng khí hậu mátXem chi tiết
- Nhựa đường biến tính polymer (PMB)SBS gia tăng độ bền, chống biến dạng cho tuyến trọng điểmXem chi tiết
- Nhựa đường loãng (Cutback RC/MC)Thi công nguội tiện lợi cho lớp thấm và tưới bám dínhXem chi tiết
- Nhũ tương nhựa đườngPhân rót nhanh CRS-1 / CRS-2 thi công nguội, thân thiện môi trườngXem chi tiết
- Bê tông nhựa nguộiHỗn hợp đóng bao sẵn sàng thi công mọi lúcXem chi tiết
Cần tư vấn loại vật liệu phù hợp?
Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng khảo sát công trình và tư vấn giải pháp vật liệu tối ưu theo ngân sách của bạn.