Danh mục sản phẩm

Giải pháp nhựa đường trọn gói cho mọi công trình

Nhựa đường gốc mọi cấp độ kim lún, nhựa đường biến tính PMB, nhựa đường loãng Cutback, nhũ tương nhựa đường và bê tông nhựa nguội — nhập khẩu, sản xuất và phân phối theo tiêu chuẩn TCVN và ASTM cho các dự án giao thông trên toàn quốc.

Phuy nhựa đường gốc 40/50 xếp sẵn tại tổng kho

Nhựa đường gốc 40/50

Kim lún 40–50 — cấp độ cứng nhất, chống lún sâu cho tuyến tải trọng nặng

Nhựa đường gốc cấp độ kim lún 40/50 — cấp độ cứng nhất trong danh mục, nhập khẩu từ các nhà máy lọc uy tín Trung Đông, Singapore, Hàn Quốc. Với nhiệt độ hóa mềm cao và độ ổn định nhiệt vượt trội, 40/50 là lựa chọn hàng đầu cho mặt đường chịu tải trọng nặng và khí hậu nóng ẩm khắc nghiệt. Cung cấp số lượng lớn cho trạm trộn và dự án trọng điểm với chuỗi logistics khép kín: kho gia nhiệt, xe bồn châm nóng, giao hàng đúng tiến độ.

Chỉ tiêu kỹ thuật chính

Cấp độ kim lún (25°C, 0,1mm)
40 – 50
Nhiệt độ hóa mềm (R&B)
≥ 52°C
Độ co dãn (25°C)
≥ 100 cm
Tỷ trọng (25°C)
1,01 – 1,06 g/cm³
Điểm chớp cháy (COC)
≥ 230°C

Ứng dụng

  • Mặt đường cao tốc và đường bộ cấp cao chịu tải trọng nặng
  • Lớp móng, lớp mặt đường CT khu vực khí hậu nóng
  • Sân bay, bãi đỗ xe nặng, cảng biển, đường công nghiệp
  • Cấp liệu cho trạm trộn nhựa đường
Xem chi tiết sản phẩm
Xe bồn chở nhựa đường nóng di chuyển trên đường cao tốc

Nhựa đường gốc 60/70

Kim lún 60–70 — cấp độ thông dụng nhất tại Việt Nam, cân bằng độ cứng và độ dẻo

Nhựa đường gốc cấp độ kim lún 60/70 — cấp độ được sử dụng phổ biến nhất tại Việt Nam, cân bằng giữa độ cứng và độ dẻo, phù hợp với khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và điều kiện giao thông của thị trường Việt Nam. Nhập khẩu từ các nhà máy lọc uy tín Trung Đông, Singapore, Hàn Quốc, đạt tiêu chuẩn TCVN 8860:2017 và ASTM D946. Cung cấp số lượng lớn cho trạm trộn và dự án trọng điểm với chuỗi logistics khép kín: kho gia nhiệt, xe bồn châm nóng, giao hàng đúng tiến độ.

Chỉ tiêu kỹ thuật chính

Cấp độ kim lún (25°C, 0,1mm)
60 – 70
Nhiệt độ hóa mềm (R&B)
≥ 49°C
Độ co dãn (25°C)
≥ 100 cm
Tỷ trọng (25°C)
1,01 – 1,06 g/cm³
Điểm chớp cháy (COC)
≥ 230°C

Ứng dụng

  • Mặt đường cao tốc, đường vành đai, đường đô thị lớn
  • Lớp mặt đường CT cho khí hậu đa dạng toàn quốc
  • Sân bay, bãi đỗ xe, đường công nghiệp
  • Cấp liệu cho trạm trộn nhựa đường
Xem chi tiết sản phẩm
Xe lu đầm nén lớp nhựa đường mới thi công trên mặt đường

Nhựa đường gốc 90/130

Kim lún 90–130 — độ dẻo cao, dễ thi công cho đường đô thị và vùng khí hậu mát

Nhựa đường gốc cấp độ kim lún 90/130 — cấp độ mềm, co dãn tốt, nhập khẩu từ các nhà máy lọc uy tín Trung Đông, Singapore, Hàn Quốc. Với độ dẻo cao và khả năng bám dính tốt với cốt liệu, 90/130 phù hợp mặt đường đô thị, tuyến liên tỉnh và vùng khí hậu mát, đồng thời dễ bơm gia nhiệt và thi công. Cung cấp số lượng lớn cho trạm trộn và dự án trọng điểm với chuỗi logistics khép kín: kho gia nhiệt, xe bồn châm nóng, giao hàng đúng tiến độ.

Chỉ tiêu kỹ thuật chính

Cấp độ kim lún (25°C, 0,1mm)
90 – 130
Nhiệt độ hóa mềm (R&B)
≥ 44°C
Độ co dãn (25°C)
≥ 100 cm
Tỷ trọng (25°C)
1,01 – 1,06 g/cm³
Điểm chớp cháy (COC)
≥ 230°C

Ứng dụng

  • Mặt đường đô thị, đường liên tỉnh, đường nông thôn
  • Lớp mặt đường CT vùng khí hậu mát, vùng cao
  • Sửa chữa, duy tu và nâng cấp mặt đường hiện trạng
  • Cấp liệu cho trạm trộn nhựa đường
Xem chi tiết sản phẩm
Trạm sản xuất nhựa đường biến tính polymer công nghiệp

Nhựa đường biến tính polymer (PMB)

SBS gia tăng độ bền, chống biến dạng cho tuyến trọng điểm

Nhựa đường biến tính gốc SBS với hàm lượng polymer tối ưu, cho độ ổn định nhiệt cao và khả năng phục hồi đàn hồi vượt trội. Là lựa chọn bắt buộc cho các tuyến cao tốc, cầu lớn và khu vực khí hậu nóng ẩm khắc nghiệt — giúp kéo dài tuổi thọ mặt đường và giảm chi phí bảo dưỡng.

Chỉ tiêu kỹ thuật chính

Loại sản phẩm
PMB gốc SBS
Hàm lượng polymer
3,5 – 5%
Nhiệt độ hóa mềm (R&B)
≥ 60°C
Phục hồi đàn hồi (25°C)
≥ 70%
Độ ổn định lưu trữ
Chênh lệch hóa mềm ≤ 2,5°C

Ứng dụng

  • Mặt đường cao tốc, cầu lớn, tuyến trọng điểm quốc gia
  • Nút giao thông, dốc lên dốc xuống tải trọng nặng
  • Đường băng sân bay, bãi đỗ container
  • Vùng khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, hằn vệt lăn
Xem chi tiết sản phẩm
Kho chứa phuy nhựa đường loãng tại tổng kho

Nhựa đường loãng (Cutback RC/MC)

Thi công nguội tiện lợi cho lớp thấm và tưới bám dính

Nhựa đường loãng RC và MC được pha loãng với dung môi dầu mỏ theo đúng tỷ lệ kỹ thuật, dễ thi công ở nhiệt độ thường không cần gia nhiệt. Là vật liệu truyền thống không thể thiếu cho công đoạn chữa nền, tưới thấm và tưới bám dính trong thi công mặt đường.

Chỉ tiêu kỹ thuật chính

Loại sản phẩm
RC-70, RC-250, MC-30, MC-70
Tốc độ bay hơi dung môi
Nhanh (RC) / trung bình (MC)
Nhiệt độ thi công
Nhiệt độ thường
Đóng gói
Xe bồn, phuy 200 lít
Tiêu chuẩn tham chiếu
ASTM D2028 / ASTM D2027

Ứng dụng

  • Tưới thấm (prime coat) lớp móng đá dăm
  • Tưới bám dính (tack coat) giữa các lớp mặt
  • Xử lý chống thấm mặt nền, làm mặt bóng
  • Sửa chữa, duy tu tuyến đường hiện trạng
Xem chi tiết sản phẩm
Công nhân phun nhũ tương nhựa đường xử lý mặt đường

Nhũ tương nhựa đường

Phân rót nhanh CRS-1 / CRS-2 thi công nguội, thân thiện môi trường

Nhũ tương nhựa đường phân rót nhanh CRS-1, CRS-2 và CMS sản xuất tại nhà máy của công ty theo công thức tối ưu cho khí hậu Việt Nam. Thi công nguội không cần gia nhiệt, giảm phát thải và an toàn cho đội thi công — lựa chọn hàng đầu cho bảo dưỡng và duy tu mặt đường.

Chỉ tiêu kỹ thuật chính

Loại sản phẩm
CRS-1, CRS-2, CMS
Hàm lượng nhựa đường
60 – 65%
Đóng gói
Xe bồn, phuy 200 lít
Nhiệt độ thi công
Nhiệt độ thường
Thời gian đông kết
Nhanh / trung bình

Ứng dụng

  • Phun phủ bề mặt và xử lý mặt đường láng nhựa
  • Bảo dưỡng, duy tu định kỳ mặt đường
  • Trộn tại chỗ cho sửa chữa nhỏ
  • Chất kết dính lớp phủ bề mặt
Xem chi tiết sản phẩm
Bao bê tông nhựa nguội xếp tại công trường

Bê tông nhựa nguội

Hỗn hợp đóng bao sẵn sàng thi công mọi lúc

Hỗn hợp bê tông nhựa nguội đóng bao tiện dụng, sẵn sàng thi công mọi lúc mọi nơi không cần trạm trộn. Giải pháp tối ưu cho vá ổ gà, sửa chữa khẩn cấp và các khu vực xa trạm trộn — mở giao thông nhanh ngay sau khi đầm chặt.

Chỉ tiêu kỹ thuật chính

Đóng gói
Bao 25 kg / rời
Cỡ hạt cốt liệu
0 – 14 mm
Hàm lượng nhựa đường
4,5 – 5,5%
Bảo quản
Đến 6 tháng
Mở giao thông
30 – 60 phút sau thi công

Ứng dụng

  • Vá ổ gà, sửa chữa khẩn cấp
  • Cẩu đường, khoét móng hệ thống kỹ thuật
  • Khu vực xa trạm trộn, khó tiếp cận
  • Thi công ban đêm, mưa nhỏ
Xem chi tiết sản phẩm

Bảng chỉ tiêu kỹ thuật nhựa đường gốc

Chỉ tiêu theo TCVN 8860:2017 và ASTM D946 cho các cấp độ kim lún 40/50, 60/70, 80/100 và 90/130 — lô hàng luôn kèm phiếu kiểm nghiệm từ phòng thí nghiệm đối chứng.

Chỉ tiêu kỹ thuật nhựa đường gốc theo TCVN 8860:2017
Chỉ tiêuNhựa đường 40/50Nhựa đường 60/70Nhựa đường 80/100Nhựa đường 90/130
Độ kim lún 25°C (0,1mm)40 – 5060 – 7080 – 10090 – 130
Nhiệt độ hóa mềm R&B (°C)≥ 52≥ 49≥ 46≥ 44
Độ co dãn 25°C (cm)≥ 100≥ 100≥ 100≥ 100
Tỷ trọng 25°C (g/cm³)1,01 – 1,061,01 – 1,061,01 – 1,061,01 – 1,06
Hàm lượng tan trong TCE (%)≥ 99≥ 99≥ 99≥ 99

Phiếu kiểm nghiệm từng lô cung cấp kèm hàng; hỗ trợ lấy mẫu giám định bên thứ ba khi có yêu cầu.

Cần tư vấn loại vật liệu phù hợp?

Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng khảo sát công trình và tư vấn giải pháp vật liệu tối ưu theo ngân sách của bạn.